GIỚI THIỆU BẢN THÂN · 28 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我叫王明,很高兴认识你。
    jiào Wáng Míng, hěn gāoxìng rènshi nǐ.
    Tôi tên là Vương Minh, rất vui được gặp bạn.
  • 我是学生,今年二十岁。
    shì xuésheng, jīnnián èrshí suì.
    Tôi là sinh viên, năm nay tôi hai mươi tuổi.
  • 我叫李明。
    jiào míng
    Tôi tên là Lý Minh.
  • 我是学生。
    shì xuésheng.
    Tôi là học sinh.
  • 我来自越南。
    lái Yuènán.
    Tôi đến từ Việt Nam.