MÀU SẮC · 18 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这是红色的。
    Zhè shì hóng de.
    Cái này có màu đỏ.
  • 我喜欢蓝色。
    xǐhuān lán sè.
    Tôi thích màu xanh dương.
  • 那朵花是黄色的。
    duǒ huā shì huáng de.
    Bông hoa đó có màu vàng.
  • 你的书包是什么颜色?
    de shū bāo shì shénme yánsè?
    Ba lô của bạn có màu gì?
  • 我的猫是黑色和白色。
    de māo shì hēi bái sè.
    Con mèo của tôi có màu đen và trắng.