PHƯƠNG TIỆN ĐƠN GIẢN · 26 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我坐公交车去学校。
    zuò gōngjiāo chē xuéxiào.
    Tôi đi xe buýt đến trường học.
  • 你骑自行车吗?
    zìxíngchē ma?
    Bạn có đi xe đạp không?
  • 爸爸开汽车上班。
    Bàba kāi qìchē shàngbān.
    Bố tôi đi ô tô đi làm.
  • 地铁很快很方便。
    Dìtiě hěn kuài hěn fāngbiàn.
    Tàu điện ngầm rất nhanh và tiện lợi.
  • 我每天走路上班。
    měitiān zǒulù shàngbān.
    Tôi đi bộ đi làm mỗi ngày.