GIỜ TRONG NGÀY · 21 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 现在几点?
    xiànzài diǎn?
    Bây giờ là mấy giờ?
  • 早上八点上班。
    zǎoshang diǎn shàngbān.
    Sáng 8 giờ đi làm.
  • 中午十二点吃饭。
    zhōngwǔ shí'èr diǎn chīfàn.
    Trưa 12 giờ ăn cơm.
  • 晚上六点回家。
    wǎnshang liù diǎn huíjiā.
    Tối 6 giờ về nhà.
  • 晚上十点睡觉。
    wǎnshang shí diǎn shuìjiào.
    Tối 10 giờ ngủ.