NGÀY THÁNG · 23 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 今天几月几号?
    Jīntiān yuè hào?
    Hôm nay là ngày bao nhiêu?
  • 明天是星期三。
    Míng tiān shì xīng sān。
    Ngày mai là thứ ba.
  • 我的生日是五月十五号。
    de shēngrì shì yuè shíwǔ hào.
    Ngày sinh nhật của tôi là ngày 15 tháng 5.
  • 今年是二零二四年。
    Jīnnián shì èr líng èr nián.
    Năm nay là năm 2024.
  • 下周一见面好吗?
    Xiàzhōu jiànmiàn hǎo ma?
    Tuần sau thứ hai gặp nhau được không?