LỊCH SỰ CƠ BẢN · 20 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 不敢当(不敢當)bù gǎn dāngbất cảm đương· không dám nhận; quá khen rồi ạ
- 送行sòng xíngtống hành· tiễn đưa; tiễn hành
- 请进(請進)qǐng jìnthỉnh tiến· mời vào
- 握手wò shǒuác thủ· bắt tay
- 平安píng ānbình an· bình an vô sự; an toàn vô sự
- 礼貌(禮貌)lǐ màolễ mạo· lễ phép; lịch sự; phép lịch sự
- 讲话(講話)jiǎng huàgiảng thoại· phát biểu; bài phát biểu; nói chuyện
- 客气(客氣)kè qikhách khí· hòa nhã; ôn hòa; thân thiện
- 感谢(感謝)gǎn xiècảm tạ· cảm ơn; cảm tạ
- 简单(簡單)jiǎn dāngiản đơn· đơn giản; không phức tạp
- 不好意思bù hǎo yì sibất hảo ý tư· xin lỗi; ngại ngùng; ngượng
- 没关系(沒關係)méi guān ximột quan hệ· không sao; không quan trọng
- 对不起(對不起)duì bu qǐđối bất khởi· xin lỗi; thứ lỗi cho tôi
- 抱歉bào qiànbão khiểm· xin lỗi; hối hận
- 您nínnâm· bạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 谢谢(謝謝)xiè xietạ tạ· cảm ơn; tạ ơn
- 对(對)duìđối· đúng; đúng rồi; phải
- 不客气(不客氣)bù kè qibất khách khí· không có gì; không khách sáo
- 让座(讓座)ràng zuònhượng toạ· nhường chỗ ngồi (cho người khác)
- 请坐(請坐)qǐng zuòthỉnh toạ· mời ngồi
Câu ví dụ · 5
- 我为你买了一份礼物。Wǒ wèi nǐ mǎi le yī fèn lǐwù。Tôi đã mua cho bạn một món quà.
- 请问这位先生贵姓?Qǐng wèn zhè wèi xiān sheng guì xìng?Thưa ông, ông quý danh là gì ạ?
- 请坐,谢谢。Qǐng zuò, xièxie.Mời ngồi, cảm ơn.
- 请坐,谢谢。Qǐng zuò, xièxie.Mời ngồi, cảm ơn.
- 早上好,你好吗?Zǎoshang hǎo, nǐ hǎo ma?Chào buổi sáng, bạn khỏe không?