LỊCH SỰ CƠ BẢN · 20 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我为你买了一份礼物。
    wèi mǎi le fèn lǐwù。
    Tôi đã mua cho bạn một món quà.
  • 请问这位先生贵姓?
    Qǐng wèn zhè wèi xiān sheng guì xìng?
    Thưa ông, ông quý danh là gì ạ?
  • 请坐,谢谢。
    Qǐng zuò, xièxie.
    Mời ngồi, cảm ơn.
  • 请坐,谢谢。
    Qǐng zuò, xièxie.
    Mời ngồi, cảm ơn.
  • 早上好,你好吗?
    Zǎoshang hǎo, hǎo ma?
    Chào buổi sáng, bạn khỏe không?