SỐ LƯỢNG & ĐƠN VỊ · 46 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我有三个苹果。
    yǒu sān píngguǒ.
    Tôi có ba quả táo.
  • 请给我两杯水。
    Qǐng gěi liǎng bēi shuǐ.
    Vui lòng cho tôi hai cốc nước.
  • 这件衣服很便宜。
    Zhè jiàn yīfu hěn piányí.
    Chiếc áo này rất rẻ.
  • 她买了一斤米。
    mǎi le jīn mǐ.
    Cô ấy mua một cân gạo.
  • 桌子上有五个杯子。
    Zhuōzi shàng yǒu bēizi.
    Trên bàn có năm chiếc cốc.