- 一nhất(số một (tượng hình))
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
một phần; một bộ phận
中整体中的某些部分;不是全部zhěngtǐ zhōng de mǒuxiē bùfen; búshì quánbù
Tôi đã ăn một phần.
Có một số người không đồng ý.
một phần; một bộ phận
中整体中的某些部分zhěngtǐ zhōng de mǒuxiē bùfen
một phần; một bộ phận
中整体中的某些部分;不是全部zhěngtǐ zhōng de mǒuxiē bùfen; búshì quánbù
Tôi đã ăn một phần.
Có một số người không đồng ý.
một phần; một bộ phận
中整体中的某些部分zhěngtǐ zhōng de mǒuxiē bùfen
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
Bộ phận của một vùng đất được phân chia theo âm thanh riêng biệt.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
một phần; một bộ phận
một phần; một bộ phận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Đây chỉ là một phần.
một phần; một bộ phận
中整体中的某些部分;不是全部zhěngtǐ zhōng de mǒuxiē bùfen; búshì quánbù
Đây chỉ là một phần.
một phần; một bộ phận
中整体中的某些部分;不是全部zhěngtǐ zhōng de mǒuxiē bùfen; búshì quánbù