- ⺮trúc(tre (bộ thủ))
- 具cụ(công cụ, đồ dùng)
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán; tính ra; coi như; xem là
中用数学方法计算数字或结果yòng shùxué fāngfǎ jìsuàn shùzì huò jiéguǒ
Bạn có thể giúp tôi tính một chút không?
tính; tính vào; bao gồm; coi như; xem là
中把某人或某物列入其中;包括在内bǎ mǒu rén huò mǒu wù lièrù qī zhōng; bāokuò zài nèi
Cũng tính cả tôi vào.
tính toán; tính ra; coi như; xem là
中用数学方法计算数字或结果yòng shùxué fāngfǎ jìsuàn shùzì huò jiéguǒ
Bạn có thể giúp tôi tính một chút không?
tính; tính vào; bao gồm; coi như; xem là
中把某人或某物列入其中;包括在内bǎ mǒu rén huò mǒu wù lièrù qī zhōng; bāokuò zài nèi
Cũng tính cả tôi vào.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
tính toán; tính ra; coi như; xem là
coi là; xem là; tính là
中觉得;认为juéde; rènwéi
Bạn tính là gì?
đếm; tính toán; có giá trị; có trọng lượng
中用数学方法计算数字或结果yòng shùxué fāngfǎ jìsuàn shùzì huò jiéguǒ
Bạn đếm xem có bao nhiêu người.
coi là; xem là; tính là
中觉得;认为juéde; rènwéi
Bạn tính là gì?
đếm; tính toán; có giá trị; có trọng lượng
中用数学方法计算数字或结果yòng shùxué fāngfǎ jìsuàn shùzì huò jiéguǒ
Bạn đếm xem có bao nhiêu người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.