- 禾hòa(cây lúa)
- 中trung(ở giữa, trúng)
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
loại; chủng loại
中事物按特点分成的不同组别shìwù àn tèdiǎn fēnchéng de búyīng zǔbié
Loài hoa này rất đẹp.
loại; chủng loại
中不同的分类;按特征分开的各种东西búntóng de fēnlèi; àn tèzhēng fēnkāi de gèzhǒng dōngxi
loại, chủng loại
loại; chủng loại
中事物按特点分成的不同组别shìwù àn tèdiǎn fēnchéng de búyīng zǔbié
Loài hoa này rất đẹp.
loại; chủng loại
中不同的分类;按特征分开的各种东西búntóng de fēnlèi; àn tèzhēng fēnkāi de gèzhǒng dōngxi
loại, chủng loại
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
Gieo hạt lúa xuống giữa luống đất là hành động gieo trồng.
Phân loại các hạt gạo theo kích cỡ to nhỏ để xếp thành từng nhóm riêng.
loại; chủng loại
loại; chủng loại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Loại hoa này rất đẹp.
loại, chủng loại
中不同的东西分为的组别bùtóng de dōngxi fēnwéi de zǔbié
Loại sách này rất hay.
kiểu; loại; dạng; mẫu
中不同的品种或样式的总称búntóng de pǐnzhǒng huò yàngshì de zǒngchèng
Tôi thích loại sách này.
giống; giống loài; chủng loại
中不同的分类或群组bù tóng de fēnlèi huò qúnzǔ
Loại trái cây này có rất nhiều chủng loại.
loại hàng; danh mục sản phẩm
中不同的东西的分类或组群búhuà de dōngxi de fēnlèi huò zǔqún
Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại.
loài; loài vật (sinh học)
Loài hoa này có rất nhiều chủng loại.
Loại hoa này rất đẹp.
loại, chủng loại
中不同的东西分为的组别bùtóng de dōngxi fēnwéi de zǔbié
Loại sách này rất hay.
kiểu; loại; dạng; mẫu
中不同的品种或样式的总称búntóng de pǐnzhǒng huò yàngshì de zǒngchèng
Tôi thích loại sách này.
giống; giống loài; chủng loại
中不同的分类或群组bù tóng de fēnlèi huò qúnzǔ
Loại trái cây này có rất nhiều chủng loại.
loại hàng; danh mục sản phẩm
中不同的东西的分类或组群búhuà de dōngxi de fēnlèi huò zǔqún
Cửa hàng này có rất nhiều chủng loại.
loài; loài vật (sinh học)
Loài hoa này có rất nhiều chủng loại.