THỜI GIAN MỞ RỘNG · 66 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 2 / 2.

Câu ví dụ · 5

  • 我每天早上七点起床。
    měi tiān zǎo shang diǎn chuáng.
    Tôi thức dậy lúc bảy giờ sáng mỗi ngày.
  • 下午三点我们开会。
    Xià sān diǎn men kāi huì.
    Chúng tôi họp lúc ba giờ chiều.
  • 星期一到星期五我上班。
    Xīng dào xīng shàng bān.
    Tôi đi làm từ thứ hai đến thứ sáu.
  • 晚上八点我看电视。
    Wǎn shang diǎn kàn diàn shì.
    Tôi xem tivi lúc tám giờ tối.
  • 今年我去了三次中国。
    Jīn nián le sān zhōng guó.
    Năm nay tôi đã đi Trung Quốc ba lần.