- 冈cương(sống núi)
- 刂đao(dao (bộ thủ))
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
vừa rồi; lúc nãy
中不久之前的时间;就在最近bújiǔ zhī qiánde shíjiān;jiùzài zuìjìnde
Anh ấy vừa mới ra ngoài.
Tôi không nghe rõ những gì bạn vừa nói lúc nãy.
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
Lưỡi dao cứng rắn như sống núi, tượng trưng cho sự cứng cỏi.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
vừa rồi; lúc nãy
中不久之前的时间;就在最近bújiǔ zhī qiánde shíjiān;jiùzài zuìjìnde
Anh ấy vừa mới ra ngoài.
Tôi không nghe rõ những gì bạn vừa nói lúc nãy.
Vừa nãy là đùa với cậu thôi, cậu đừng tưởng thật.
vừa rồi; lúc nãy
中不久前的一段时间bújiǔ qián de yīduàn shíjiān
Những gì bạn vừa nói khiến tôi rất xúc động.
才 vẽ hình mầm cây vừa nhú lên khỏi mặt đất, tượng trưng cho tài năng thiên bẩm.
vừa rồi; lúc nãy
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
vừa rồi; lúc nãy
中不久前的一段时间bújiǔ qián de yīduàn shíjiān
Những gì bạn vừa nói khiến tôi rất xúc động.