THỜI TIẾT BỐN MÙA · 42 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 春天天气很暖和。
    Chūntiān tiānqì hěn nuǎnhuo.
    Thời tiết mùa xuân rất ấm áp.
  • 夏天很热,我常常喝冰水。
    Xiàtiān hěn rè, chángcháng bīng shuǐ.
    Mùa hè rất nóng, tôi thường xuyên uống nước đá.
  • 秋天的风很凉快。
    Qiūtiān de fēng hěn liángkuai.
    Gió mùa thu rất mát mẻ.
  • 冬天下雪,外面很冷。
    Dōngtiān xiàxuě, wàimiàn hěn lěng.
    Mùa đông có tuyết, bên ngoài rất lạnh.
  • 今年雨很多,天气总是阴阴的。
    Jīnnián hěn duō, tiānqì zǒngshì yīnyīn de.
    Năm nay mưa nhiều, thời tiết luôn u ám.