Mùa cuối năm khi lúa chín, đứa trẻ thu hoạch hạt giống — đó là một mùa (季).
mùa; quý (đơn vị thời gian 3 tháng); lượng từ chỉ vụ mùa
中一年中三个月的时间段yī nián zhōng sān ge yuè de shíjiān duàn
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的春、夏、秋、冬四个时期yī nián zhōng de chūn、xià、qiū、dōng sì ge shíqī
Bạn thích mùa nào nhất?
tháng cuối của một mùa; quý (trong năm)
中一个季度或一个季节的最后一个月yī gè jìdù huò yī gè jìjié de zuìhòu yī gè yuè
Đây là tháng cuối cùng của mùa đông.
em út (trong anh em); quý (thứ tư trong anh em)
中兄弟姐妹中排行最后的人xiōngdì jiěmei zhōng pái háng zuì hòu de rén
họ Quý
中姓氏,中国古代常见的姓xìngshì、zhōngguó gǔdài chángjiàn de xìng
mùa; quý (đơn vị thời gian 3 tháng); lượng từ chỉ vụ mùa
中一年中三个月的时间段yī nián zhōng sān ge yuè de shíjiān duàn
mùa; (thơ) mùa (trong thơ cổ)
中一年中的春、夏、秋、冬四个时期yī nián zhōng de chūn、xià、qiū、dōng sì ge shíqī
Bạn thích mùa nào nhất?
tháng cuối của một mùa; quý (trong năm)
中一个季度或一个季节的最后一个月yī gè jìdù huò yī gè jìjié de zuìhòu yī gè yuè
Đây là tháng cuối cùng của mùa đông.
em út (trong anh em); quý (thứ tư trong anh em)
中兄弟姐妹中排行最后的人xiōngdì jiěmei zhōng pái háng zuì hòu de rén
họ Quý
中姓氏,中国古代常见的姓xìngshì、zhōngguó gǔdài chángjiàn de xìng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.