ĐỌC SÁCH · 14 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 读书能让人获得丰富的知识。
    shū néng ràng rén huòdé fēngfù de zhīshi。
    Đọc sách giúp con người tích lũy được nhiều kiến thức phong phú.
  • 我每天都喜欢读书。
    měi tiān dōu xǐhuān dúshū.
    Tôi thích đọc sách mỗi ngày.
  • 这本书很有意思。
    Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.
    Cuốn sách này rất thú vị.
  • 我在图书馆读了两小时。
    zài túshūguǎn dúle liǎng xiǎoshí.
    Tôi đã đọc ở thư viện trong hai giờ.
  • 你喜欢读什么书?
    xǐhuān shénme shū?
    Bạn thích đọc sách gì?