ĐỌC SÁCH · 14 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 朗读(朗讀)lǎng dúlãng độc· ngâm nga; đọc to
- 图书(圖書)tú shūđồ thư· sách; sách vở (trong thư viện hoặc hiệu sách)
- 册(冊)cèsách· quyển sách; tập; cuốn
- 读者(讀者)dú zhěđộc giả· độc giả; người đọc
- 文学(文學)wén xuévăn học· văn học; văn chương
- 写作(寫作)xiě zuòtả tác· viết; soạn
- 创作(創作)chuàng zuòsáng tác· sáng tác; sáng tạo; viết
- 作者zuò zhětác giả· tác giả; tác gia
- 日记(日記)rì jìnhật ký· sổ nhật ký; nhật ký
- 文章wén zhāngvăn chương· bài viết; văn bài; bài báo; văn chương
- 杂志(雜誌)zá zhìtạp chí· tạp chí; tạp san
- 研究yán jiūnghiên cứu· nghiên cứu; tìm hiểu, khảo sát
- 大纲(大綱)dà gāngđại cương· đề cương; cương lĩnh; tóm tắt
- 阅览室(閱覽室)yuè lǎn shìduyệt lãm thất· phòng đọc sách
Câu ví dụ · 5
- 读书能让人获得丰富的知识。Dú shū néng ràng rén huòdé fēngfù de zhīshi。Đọc sách giúp con người tích lũy được nhiều kiến thức phong phú.
- 我每天都喜欢读书。Wǒ měi tiān dōu xǐhuān dúshū.Tôi thích đọc sách mỗi ngày.
- 这本书很有意思。Zhè běn shū hěn yǒu yìsi.Cuốn sách này rất thú vị.
- 我在图书馆读了两小时。Wǒ zài túshūguǎn dúle liǎng xiǎoshí.Tôi đã đọc ở thư viện trong hai giờ.
- 你喜欢读什么书?Nǐ xǐhuān dú shénme shū?Bạn thích đọc sách gì?