ĐẶT VÉ TÀU XE · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我要买一张去北京的火车票。
    yào mǎi zhāng Běi­jīng de huǒchē piào.
    Tôi muốn mua một vé tàu hỏa đi Bắc Kinh.
  • 你买票了吗?
    mǎi piào le ma?
    Bạn đã mua vé chưa?
  • 这张票多少钱?
    Zhè zhāng piào duōshao qián?
    Vé này bao nhiêu tiền?
  • 我在网上买了汽车票。
    zài wǎng­shang mǎi le qìchē piào.
    Tôi đã mua vé xe buýt trên mạng.
  • 请买两张下午的车票。
    Qǐng mǎi liǎng zhāng xiàwǔ de chē piào.
    Vui lòng mua hai vé xe chiều.