ĐẶT VÉ TÀU XE · 6 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 票价(票價)piào jiàphiếu giá· giá vé; giá vé tàu xe; phí vào cửa
- 特快tè kuàiđặc khoái· tàu/bưu kiện tốc hành; chuyển phát nhanh
- 订(訂)dìngđính· thỏa thuận; đặt (hàng); đặt trước; ký kết; đặt mua (báo); đóng (sách)
- 列车(列車)liè chēliệt xa· tàu hỏa; đoàn tàu
- 定dìngđịnh· xác định; cố định; quyết định; đặt (chỗ/hàng)
- 卧铺(臥鋪)wò pùngoạ phố· chỗ nằm (trên tàu hỏa); giường nằm
Câu ví dụ · 5
- 我要买一张去北京的火车票。Wǒ yào mǎi yī zhāng qù Běijīng de huǒchē piào.Tôi muốn mua một vé tàu hỏa đi Bắc Kinh.
- 你买票了吗?Nǐ mǎi piào le ma?Bạn đã mua vé chưa?
- 这张票多少钱?Zhè zhāng piào duōshao qián?Vé này bao nhiêu tiền?
- 我在网上买了汽车票。Wǒ zài wǎngshang mǎi le qìchē piào.Tôi đã mua vé xe buýt trên mạng.
- 请买两张下午的车票。Qǐng mǎi liǎng zhāng xiàwǔ de chē piào.Vui lòng mua hai vé xe chiều.