PHƯƠNG TIỆN CÔNG CỘNG · 40 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我每天坐公交车去上班。
    měitiān zuò gōngjiāochē shàngbān.
    Tôi đi làm bằng xe buýt công cộng mỗi ngày.
  • 地铁很方便,很快。
    Dìtiě hěn fāngbiàn, hěn kuài.
    Tàu điện ngầm rất tiện và nhanh.
  • 你怎么去那个地方?
    zěnyàng nàge dìfang?
    Bạn đi đến chỗ đó bằng cách nào?
  • 坐出租车要花很多钱。
    Zuò chūzūchē yào huā hěnduō qián.
    Đi taxi tốn rất nhiều tiền.
  • 下一班地铁什么时候来?
    Xiàyībān dìtiě shénme shíhou lái?
    Tàu điện ngầm chuyến tiếp theo đến khi nào?