PHỎNG VẤN CÔNG VIỆC · 5 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我明天要去面试。
    míngtiān yào miànshì.
    Tôi sẽ đi phỏng vấn công việc vào ngày mai.
  • 这个工作很重要,我很紧张。
    Zhège gōngzuò hěn zhòngyào, hěn jǐnzhāng.
    Công việc này rất quan trọng, tôi rất lo lắng.
  • 面试官问了我很多问题。
    Miànshìguān wènle hěnduō wèntí.
    Người phỏng vấn đã hỏi tôi rất nhiều câu hỏi.
  • 你需要准备好简历。
    xūyào zhǔnbèi hǎo jiǎnlì.
    Bạn cần chuẩn bị sẵn sàng hồ sơ xin việc.
  • 面试后,他们会给我回复。
    Miànshì hòu, tāmen huì gěi huífu.
    Sau phỏng vấn, họ sẽ gửi phản hồi cho tôi.