GIỚI THIỆU THÀNH PHỐ · 27 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 北京是中国的首都。
    Běi jīng shì zhōng guó de shǒu dū.
    Bắc Kinh là thủ đô của Trung Quốc.
  • 上海有很多高楼。
    Shànghǎi yǒu hěnduō gāolóu.
    Thượng Hải có rất nhiều tòa nhà cao.
  • 这个城市很漂亮。
    Zhè ge chéng shì hěn piào liang.
    Thành phố này rất đẹp.
  • 杭州的西湖很有名。
    Háng zhōu de hěn yǒu míng.
    Hồ Tây ở Hàng Châu rất nổi tiếng.
  • 北京是中国最大的城市。
    Běijīng shì Zhōngguó zuì de chéngshì.
    Bắc Kinh là thành phố lớn nhất của Trung Quốc.