DU LỊCH TRONG NƯỚC · 44 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她最近从国外带回来很多礼物。
    zuìjìn cóng guó wài dài huí lái hěn duō lǐwù.
    Cô ấy vừa mang về rất nhiều quà từ nước ngoài.
  • 我想去国内旅游。
    xiǎng guónèi lǚyóu.
    Tôi muốn đi du lịch trong nước.
  • 今年夏天我们去海南旅游。
    Jīnnián xiàtiān wǒmen Hǎinán lǚyóu.
    Hè năm nay chúng tôi sẽ đi du lịch Hải Nam.
  • 你去过哪些地方旅游?
    guò xiē fāng yóu?
    Bạn đã từng du lịch ở những nơi nào?
  • 国内旅游很便宜。
    Guónèi lǚyóu hěn piányí.
    Du lịch trong nước rất rẻ.