NGÔN NGỮ HỌC · 24 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 吾问女,女知之乎?
    wèn rǔ,rǔ zhī zhī hū?
    Ta hỏi ngươi, ngươi có biết không?
  • 我每天学习中文。
    měi tiān xuéxí zhōngwén.
    Tôi học tiếng Trung Quốc mỗi ngày.
  • 学语言需要很多时间。
    Xué yǔyán xūyào hěn duō shíjiān.
    Học ngôn ngữ cần rất nhiều thời gian.
  • 他的英语说得很好。
    de yīngyǔ shuōde hěn hǎo.
    Anh ấy nói tiếng Anh rất tốt.
  • 你想学什么语言?
    xiǎng xué shénme yǔyán?
    Bạn muốn học ngôn ngữ nào?