THI CỬ CẤP CƠ BẢN · 48 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 她通过努力终于得到了奖学金。
    tōngguò nǔlì zhōngyú dédào le jiǎngxuéjīn.
    Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã giành được học bổng.
  • 她最近就要毕业了。
    zuì jìn jiù yào le.
    Chẳng mấy chốc cô ấy sẽ tốt nghiệp thôi.
  • 我明天要参加数学考试。
    míngtiān yào cānjiā shùxué kǎoshì.
    Tôi sẽ tham dự kỳ thi toán học vào ngày mai.
  • 你准备好考试了吗?
    zhǔnbèi hǎo kǎoshì le ma?
    Bạn đã chuẩn bị sẵn sàng cho bài kiểm tra chưa?
  • 这个考试很难,我很紧张。
    Zhège kǎoshì hěn nán, hěn jǐnzhāng.
    Bài thi này rất khó, tôi rất lo lắng.