CÂU CHUYỆN THỜI THƠ ẤU · 17 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的童年在乡村度过。
    de tóngnián zài xiāngcūn dùguò.
    Tuổi thơ của tôi được dành ở nông thôn.
  • 小时候我很喜欢玩游戏。
    Xiǎoshíhou hěn xǐhuān wán yóuxì.
    Lúc nhỏ, tôi rất thích chơi trò chơi.
  • 我记得童年的那个朋友。
    jìde tóngnián de nàge péngyou.
    Tôi nhớ những người bạn thời thơ ấu.
  • 童年的回忆最美好。
    Tóngnián de huíyì zuì měihǎo.
    Những kỷ niệm tuổi thơ là đẹp nhất.
  • 我们一起在学校度过了快乐的童年。
    Wǒmen yìqǐ zài xuéxiào dùguòle kuàilè de tóngnián.
    Chúng tôi đã cùng nhau trải qua tuổi thơ vui vẻ ở trường.