CÂU CHUYỆN THỜI THƠ ẤU · 17 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 故乡(故鄉)gù xiāngcố hương· quê hương; quê nhà
- 青春qīng chūnthanh xuân· tuổi thanh xuân; tuổi hoa niên
- 童年tóng niánđồng niên· thời thơ ấu; thuở nhỏ
- 初chūsơ· lúc đầu; ban đầu; sơ khai
- 当年(當年)dāng niánđương niên· năm đó; hồi đó; thuở ấy; trong những năm tháng đó
- 从前(從前)cóng qiántòng tiền· trước đây; trước đó
- 成长(成長)chéng zhǎngthành trưởng· trưởng thành; lớn lên; phát triển
- 当初(當初)dāng chūđương sơ· đến lúc đó; khi đó; đến lúc ấy
- 传说(傳說)chuán shuōtruyền thuyết· truyền thuyết; câu chuyện dân gian
- 教训(教訓)jiào xungiáo huấn· bài học; răn dạy; mắng mỏ
- 独自(獨自)dú zìđộc tự· chỉ; duy nhất; chỉ có
- 回忆(回憶)huí yìhồi ức· hồi tưởng; nhớ lại
- 时光(時光)shí guāngthời quang· thời gian; năm tháng; thời gian trôi qua
- 年代nián dàiniên đại· thập niên; niên đại; thời đại
- 经历(經歷)jīng lìkinh lịch· trải qua; kinh qua
- 梦(夢)mèngmộng· mộng; giấc mơ; mơ
- 感受gǎn shòucảm thọ· cảm nhận; cảm giác; trải nghiệm
Câu ví dụ · 5
- 我的童年在乡村度过。Wǒ de tóngnián zài xiāngcūn dùguò.Tuổi thơ của tôi được dành ở nông thôn.
- 小时候我很喜欢玩游戏。Xiǎoshíhou wǒ hěn xǐhuān wán yóuxì.Lúc nhỏ, tôi rất thích chơi trò chơi.
- 我记得童年的那个朋友。Wǒ jìde tóngnián de nàge péngyou.Tôi nhớ những người bạn thời thơ ấu.
- 童年的回忆最美好。Tóngnián de huíyì zuì měihǎo.Những kỷ niệm tuổi thơ là đẹp nhất.
- 我们一起在学校度过了快乐的童年。Wǒmen yìqǐ zài xuéxiào dùguòle kuàilè de tóngnián.Chúng tôi đã cùng nhau trải qua tuổi thơ vui vẻ ở trường.