SÂN BAY & MÁY BAY · 12 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 安检(安檢)ān jiǎnan kiểm· kiểm tra an ninh; soi chiếu an ninh
- 海关(海關)hǎi guānhải quan· hải quan; cơ quan kiểm tra biên giới
- 旅店lǚ diànlữ điếm· quán trọ; nhà trọ
- 航空háng kōnghàng không· hàng không; hàng không học
- 证件(證件)zhèng jiànchứng kiện· giấy tờ; chứng từ; giấy chứng nhận; tài liệu; giấy tờ tùy thân
- 航班háng bānhàng ban· chuyến bay; chuyến tàu (theo lịch trình)
- 直升机(直升機)zhí shēng jītrực thăng cơ· máy bay trực thăng
- 降落jiàng luògiáng lạc· hạ xuống; giáng xuống
- 行李xíng lihành lý· túi hành lý; hành lý mang theo
- 飞行(飛行)fēi xíngphi hành· bay (máy bay v.v.); thực hiện chuyến bay
- 到达(到達)dào dáđáo đạt· đến; tới; đạt đến
- 登机牌(登機牌)dēng jī páiđăng cơ bài· điệp viên địch; đặc vụ địch
Câu ví dụ · 5
- 我明天要去机场。Wǒ míngtiān yào qù jīchǎng.Tôi sẽ đi sân bay vào ngày mai.
- 飞机几点起飞?Fēijī jǐ diǎn qǐfēi?Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
- 机场离市中心很近。Jīchǎng lí shì zhōngxīn hěn jìn.Sân bay cách trung tâm thành phố rất gần.
- 请把护照给我。Qǐng bǎ hùzhào gěi wǒ.Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.
- 这班飞机要延迟一小时。Zhè bān fēijī yào yánchí yī xiǎoshí.Chuyến bay này sẽ bị trễ một giờ.