SÂN BAY & MÁY BAY · 12 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我明天要去机场。
    míngtiān yào jīchǎng.
    Tôi sẽ đi sân bay vào ngày mai.
  • 飞机几点起飞?
    Fēijī diǎn qǐfēi?
    Máy bay cất cánh lúc mấy giờ?
  • 机场离市中心很近。
    Jīchǎng shì zhōngxīn hěn jìn.
    Sân bay cách trung tâm thành phố rất gần.
  • 请把护照给我。
    Qǐng hùzhào gěi wǒ.
    Vui lòng đưa hộ chiếu cho tôi.
  • 这班飞机要延迟一小时。
    Zhè bān fēijī yào yánchí xiǎoshí.
    Chuyến bay này sẽ bị trễ một giờ.