XIN VIỆC CƠ BẢN · 41 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我要找一份新工作。
    yào zhǎo fèn xīn gōngzuò.
    Tôi muốn tìm một công việc mới.
  • 你有工作经验吗?
    yǒu gōngzuò jīngyàn ma?
    Bạn có kinh nghiệm làm việc không?
  • 这个公司在招聘新员工。
    Zhège gōngsī zài zhāopìn xīn yuángōng.
    Công ty này đang tuyển dụng nhân viên mới.
  • 我明天去面试。
    míngtiān miànshì.
    Tôi sẽ đi phỏng vấn vào ngày mai.
  • 工资多少钱一个月?
    Gōngzī duōshao qián ge yuè?
    Lương bao nhiêu tiền một tháng?