THAM HOẠ THIÊN NHIÊN · 21 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 昨天下了很大的雨。
    Zuótiān xiàle hěn de yǔ.
    Hôm qua đã có mưa rất to.
  • 台风来了,很危险。
    Táifēng láile, hěn wēixiǎn.
    Bão đã đến, rất nguy hiểm.
  • 地震发生了,房子坏了。
    Dìzhèn fāshēngle, fángzi huàile.
    Xảy ra động đất, ngôi nhà bị hư.
  • 洪水冲走了很多东西。
    Hóngshuǐ chōngzǒule hěnduō dōngxi.
    Lũ lụt cuốn trôi rất nhiều thứ.
  • 山火很可怕,我们要逃离。
    Shānhuǒ hěn kěpà, wǒmen yào táolí.
    Cháy rừng rất đáng sợ, chúng ta phải sơ tán.