HOÁ ĐƠN & TIỀN BẠC · 24 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 这份账单多少钱?
    Zhè fèn zhàngdān duōshao qián?
    Hóa đơn này bao nhiêu tiền?
  • 我需要付账单。
    xūyào zhàngdān.
    Tôi cần thanh toán hóa đơn.
  • 账单在这里,请看。
    Zhàngdān zài zhèlǐ, qǐng kàn.
    Hóa đơn ở đây, vui lòng xem.
  • 账单太贵了。
    Zhàngdān tài guì le.
    Hóa đơn quá đắt.
  • 我没有足够的钱。
    méiyǒu zúgòu de qián.
    Tôi không có đủ tiền.