MÔN HỌC PHỔ THÔNG · 13 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 函数f的像包含所有正实数。
    Hánshù f de xiàng bāohán suǒyǒu zhèng shíshù.
    Ảnh của hàm số f bao gồm tất cả các số thực dương.
  • 我最喜欢的课是数学课。
    zuì xǐhuān de shì shùxué kè.
    Môn học tôi thích nhất là toán.
  • 今天英语课很有意思。
    Jīntiān yīngyǔ hěn yǒu yìsi.
    Tiết học tiếng Anh hôm nay rất thú vị.
  • 化学考试下周一进行。
    Huàxué kǎoshì xiàzhōu jìnxíng.
    Kỳ thi hóa học diễn ra vào thứ hai tuần sau.
  • 地理课我们学习了中国。
    Dìlǐ wǒmen xuéxí le Zhōngguó.
    Trong tiết học địa lý, chúng ta đã học về Trung Quốc.