NGƯỜI CAO TUỔI · 4 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我的爷爷是一位老年人。
    de yéye shì wèi lǎoniánrén.
    Ông nội của tôi là một người cao tuổi.
  • 老年人需要多休息。
    Lǎoniánrén xūyào duō xiūxi.
    Người cao tuổi cần phải nghỉ ngơi nhiều.
  • 我们要尊敬老年人。
    Wǒmen yào zūnjìng lǎoniánrén.
    Chúng ta phải tôn trọng người cao tuổi.
  • 这家医院有老年人科。
    Zhè jiā yīyuàn yǒu lǎoniánrén kē.
    Bệnh viện này có phòng khám cho người cao tuổi.
  • 很多老年人喜欢散步。
    Hěn duō lǎoniánrén xǐhuān sǎnbù.
    Nhiều người cao tuổi thích đi bộ.