MUA SẮM ONLINE · 8 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 快递(快遞)kuài dìkhoái đệ· chuyển phát nhanh; giao hàng nhanh
- 属(屬)shǔthuộc· loại hàng; danh mục sản phẩm
- 商品shāng pǐnthương phẩm· hàng hóa; thương phẩm; hàng hóa tiêu dùng
- 牌子pái zibài tử· bảng hiệu; nhãn hiệu; thương hiệu
- 出售chū shòuxuất thụ· bán; rao bán
- 物品wù pǐnvật phẩm· vật phẩm; đồ vật; hàng hóa
- 包裹bāo guǒbao khoả· gói lại; bưu kiện; gói hàng
- 牌páibài· biển hiệu; bảng; biển; thẻ; bài (thẻ bài, bài lá)
Câu ví dụ · 5
- 我喜欢在网上买东西。Wǒ xǐhuān zài wǎngshang mǎi dōngxi.Tôi thích mua sắm trực tuyến.
- 这件衣服很便宜,我要买。Zhè jiàn yīfu hěn piányi, wǒ yào mǎi.Chiếc áo này rất rẻ, tôi muốn mua.
- 你用手机买过东西吗?Nǐ yòng shǒujī mǎi guò dōngxi ma?Bạn đã từng mua thứ gì bằng điện thoại chưa?
- 网购很方便,不用出门。Wǎnggòu hěn fāngbiàn, búyòng chūmén.Mua sắm online rất tiện, không cần ra ngoài.
- 我昨天买了一本书,很快就到了。Wǒ zuótiān mǎi le yī běn shū, hěn kuài jiù dào le.Hôm qua tôi mua một cuốn sách, nó đã tới rất nhanh.