MUA SẮM ONLINE · 8 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我喜欢在网上买东西。
    xǐhuān zài wǎngshang mǎi dōngxi.
    Tôi thích mua sắm trực tuyến.
  • 这件衣服很便宜,我要买。
    Zhè jiàn yīfu hěn piányi, yào mǎi.
    Chiếc áo này rất rẻ, tôi muốn mua.
  • 你用手机买过东西吗?
    yòng shǒujī mǎi guò dōngxi ma?
    Bạn đã từng mua thứ gì bằng điện thoại chưa?
  • 网购很方便,不用出门。
    Wǎnggòu hěn fāngbiàn, búyòng chūmén.
    Mua sắm online rất tiện, không cần ra ngoài.
  • 我昨天买了一本书,很快就到了。
    zuótiān mǎi le běn shū, hěn kuài jiù dào le.
    Hôm qua tôi mua một cuốn sách, nó đã tới rất nhanh.