THỨC ĂN TRUNG QUỐC · 18 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我很喜欢吃中国菜。
    hěn xǐhuān chī Zhōngguó cài.
    Tôi rất thích ăn đồ ăn Trung Quốc.
  • 这家中国菜馆很有名。
    Zhè jiā Zhōngguó càiguǎn hěn yǒumíng.
    Nhà hàng Trung Quốc này rất nổi tiếng.
  • 你想吃什么中国菜?
    xiǎng chī shénme Zhōngguó cài?
    Bạn muốn ăn đồ ăn Trung Quốc gì?
  • 中国菜又好吃又便宜。
    Zhōngguó cài yòu hǎochī yòu piányí.
    Đồ ăn Trung Quốc vừa ngon vừa rẻ.
  • 我妈妈做的中国菜最好吃。
    māma zuò de Zhōngguó cài zuì hǎochī.
    Đồ ăn Trung Quốc do mẹ tôi nấu là ngon nhất.