TRẺ EM & TRẺ NHỎ · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 小孩儿最喜欢在公园里跑来跑去。
    Xiǎo háir zuì xǐhuān zài gōngyuán pǎo lái pǎo qù。
    Bọn trẻ con thích chạy nhảy khắp nơi trong công viên nhất.
  • 小孩子喜欢玩玩具。
    Xiǎo háizi xǐhuān wán wánjù.
    Trẻ em thích chơi đồ chơi.
  • 很多儿童在公园里玩。
    Hěnduō értóng zài gōngyuán wán.
    Nhiều trẻ em đang chơi trong công viên.
  • 这个小男孩今年五岁。
    Zhège xiǎo nánháizi jīnnián suì.
    Cậu bé này năm nay năm tuổi.
  • 妈妈给孩子买了新衣服。
    Māma gěi háizi mǎile xīn yīfu.
    Mẹ mua cho con quần áo mới.