BẢO TÀNG & TRIỂN LÃM · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 博物馆里摆放着一座古代帝王的像。
    Bówùguǎn bǎifàng zhe zuò gǔdài dìwáng de xiàng。
    Trong bảo tàng có trưng bày một bức tượng của vị vua thời cổ đại.
  • 博物馆的展品不能随便动。
    Bówùguǎn de zhǎnpǐn néng suíbiàn dòng。
    Các hiện vật trong bảo tàng không được tùy tiện chạm vào.
  • 博物馆里展览了很多古代的艺术品。
    Bówù guǎn zhǎnlǎn le hěnduō gǔdài de yìshùpǐn.
    Bảo tàng đã trưng bày nhiều tác phẩm nghệ thuật cổ đại.
  • 周末我们去看了一个有趣的展览会。
    Zhōumò wǒmen kanle yīgè yǒuqù de zhǎnlǎn huì.
    Cuối tuần chúng tôi đi xem một cuộc triển lãm thú vị.
  • 这个博物馆收藏了几千件历史文物。
    Zhège bówù guǎn shōucáng le qiān jiàn lìshǐ wénwù.
    Bảo tàng này lưu trữ hàng nghìn hiện vật lịch sử.