CHÍNH SÁCH CÔNG · 16 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 落实(落實)luò shílạc thực· thực hiện; triển khai; cụ thể hóa
- 推行tuī xíngsuy hành· thực hiện; triển khai; áp dụng (chính sách, cải cách...)
- 号召(號召)hào zhàohiệu triệu· gọi; hô
- 补贴(補貼)bǔ tiēbổ thiếp· trợ cấp; trợ giúp; bổ sung
- 独裁(獨裁)dú cáiđộc tài· chuyên chế; độc tài; chế độ chuyên quyền
- 现状(現狀)xiàn zhuànghiện trạng· thời thế; tình hình hiện tại
- 当选(當選)dāng xuǎnđương tuyển· được bầu chọn; được tuyển chọn
- 政权(政權)zhèng quánchính quyền· quyền bính; quyền lực chính trị
- 过度(過度)guò dùquá độ· vượt mức (tiêu chuẩn); vượt chuẩn
- 抗议(抗議)kàng yìkháng nghị· phản đối; kháng nghị
- 民主mín zhǔdân chủ· dân chủ; dân chủ chính trị
- 政策zhèng cèchính sách· chính sách; chính sách nhà nước
- 党(黨)dǎngđảng· đảng (chính trị); đảng phái
- 选举(選舉)xuǎn jǔtuyển cử· bầu; cử; đề cử
- 投票tóu piàođầu phiếu· bỏ phiếu; bầu phiếu
- 出台(出臺)chū táixuất đài· ban hành; ra mắt (chính sách, chương trình...)
Câu ví dụ · 5
- 政府的公共政策影响每个人的生活。Zhèngfǔ de gōnggòng zhèngcè yǐngxiǎng měi ge rén de shēnghuó.Chính sách công của chính phủ ảnh hưởng đến cuộc sống của mọi người.
- 这项公共政策帮助了许多贫困家庭。Zhè xiàng gōnggòng zhèngcè bāngzhù le xǔduō pínkùn jiātíng.Chính sách công này đã giúp đỡ nhiều gia đình nghèo.
- 教育公共政策需要考虑所有学生的需求。Jiàoyù gōnggòng zhèngcè xūyào kǎolǜ suǒyǒu xuésheng de xūqiú.Chính sách công về giáo dục cần xem xét nhu cầu của tất cả học sinh.
- 新的环保公共政策减少了空气污染。Xīn de huánbǎo gōnggòng zhèngcè jiǎnshǎo le kōngqì wūrǎn.Chính sách công bảo vệ môi trường mới đã giảm ô nhiễm không khí.
- 公众参与对制定公共政策很重要。Gōngzhòng cānyù duì zhìdìng gōnggòng zhèngcè hěn zhòngyào.Sự tham gia của công chúng rất quan trọng đối với việc xây dựng chính sách công.