CHÍNH SÁCH CÔNG · 16 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 政府的公共政策影响每个人的生活。
    Zhèngfǔ de gōnggòng zhèngcè yǐngxiǎng měi ge rén de shēnghuó.
    Chính sách công của chính phủ ảnh hưởng đến cuộc sống của mọi người.
  • 这项公共政策帮助了许多贫困家庭。
    Zhè xiàng gōnggòng zhèngcè bāngzhù le xǔduō pínkùn jiātíng.
    Chính sách công này đã giúp đỡ nhiều gia đình nghèo.
  • 教育公共政策需要考虑所有学生的需求。
    Jiàoyù gōnggòng zhèngcè xūyào kǎolǜ suǒyǒu xuésheng de xūqiú.
    Chính sách công về giáo dục cần xem xét nhu cầu của tất cả học sinh.
  • 新的环保公共政策减少了空气污染。
    Xīn de huánbǎo gōnggòng zhèngcè jiǎnshǎo le kōngqì wūrǎn.
    Chính sách công bảo vệ môi trường mới đã giảm ô nhiễm không khí.
  • 公众参与对制定公共政策很重要。
    Gōngzhòng cānyù duì zhìdìng gōnggòng zhèngcè hěn zhòngyào.
    Sự tham gia của công chúng rất quan trọng đối với việc xây dựng chính sách công.