AI & TRÍ TUỆ NHÂN TẠO · 2 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 人工智能改变了我们的生活。
    Réngōng zhìnéng gǎibiàn le wǒmen de shēnghuó.
    Trí tuệ nhân tạo đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.
  • 这个应用程序使用了人工智能技术。
    Zhège yìngyòng chéngxù shǐyòngle réngōng zhìnéng jìshù.
    Ứng dụng này sử dụng công nghệ trí tuệ nhân tạo.
  • 人工智能可以帮助医生诊断疾病。
    Réngōng zhìnéng kěyǐ bāngzhù yīshēng zhěnduàn jíbìng.
    Trí tuệ nhân tạo có thể giúp bác sĩ chẩn đoán bệnh.
  • 许多公司都在开发人工智能产品。
    Xǔduō gōngsī dōu zài kāifā réngōng zhìnéng chǎnpǐn.
    Nhiều công ty đang phát triển các sản phẩm trí tuệ nhân tạo.
  • 人工智能正在越来越普遍了。
    Réngōng zhìnéng zhèngzài yuèláiyuè pǔbiàn le.
    Trí tuệ nhân tạo đang trở nên phổ biến hơn bao giờ hết.