KINH TẾ VĨ MÔ · 17 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 经济增长率今年下降了。
    Jīngjì zēngzhǎnglǜ jīnnián xiàjiàng le.
    Tốc độ tăng trưởng kinh tế năm nay đã giảm.
  • 政府调整了货币政策。
    Zhèngfǔ tiáozhěngle huòbì zhèngcè.
    Chính phủ đã điều chỉnh chính sách tiền tệ.
  • 失业率影响社会稳定。
    Shīyè yǐngxiǎng shèhuì wěndìng.
    Tỷ lệ thất nghiệp ảnh hưởng đến ổn định xã hội.
  • 国内生产总值持续增加。
    Guónèi shēngchǎn zǒngzhí chíxù zēngjiā.
    Tổng sản phẩm quốc nội tiếp tục tăng.
  • 通货膨胀导致物价上升。
    Tōnghuò péngzhàng dǎozhì wùjià shàngshēng.
    Lạm phát dẫn đến giá cả hàng hóa tăng lên.