TRIẾT HỌC & TƯ TƯỞNG · 22 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 固有gù yǒucố hữu· vốn có; cố hữu; nội tại
- 霸道bà dàobá đạo· con đường bá đạo; đạo của bá vương
- 主观(主觀)zhǔ guānchủ quan· chủ quan; chủ thể; (triết) chủ quan tính
- 觉悟(覺悟)jué wùgiác ngộ· giác ngộ; thức tỉnh; nhận thức ra
- 层面(層面)céng miàntầng diện· khía cạnh; phương diện; tầng nấc
- 设想(設想)shè xiǎngthiết tưởng· tưởng tượng; hình dung; giả thiết
- 学者(學者)xué zhěhọc giả· học giả Nho gia; nhà nho; Nho (học)
- 哲学(哲學)zhé xuétriết học· triết học
- 前提qián títiền đề· tiền đề; điều kiện tiên quyết
- 坚定(堅定)jiān dìngkiên định· kiên định; vững vàng; kiên quyết
- 本质(本質)běn zhìbản chất· thực chất; bản chất; thực tế
- 思维(思維)sī wéitư duy· tư duy; lối suy nghĩ; tư tưởng
- 忍rěnnhẫn· gánh chịu; chịu đựng
- 逻辑(邏輯)luó jila tập· logic; luận lý học
- 传达(傳達)chuán dátruyền đạt· truyền; truyền đạt
- 局面jú miàncục diện· mặt bên; góc nhìn; khía cạnh
- 矛盾máo dùnmâu thuẫn· mâu thuẫn; trái ngược nhau
- 原始yuán shǐnguyên thuỷ· nguyên thủy; sơ khai; ban đầu; nguyên bản
- 物质(物質)wù zhìvật chất· vật chất; chất liệu
- 真理zhēn lǐchân lý· lời thật; sự thật
- 正义(正義)zhèng yìchính nghĩa· công bằng; công đạo; sự công bằng
- 辩证(辯證)biàn zhèngbiện chứng· kiểm tra; khảo sát; xem xét
Câu ví dụ · 5
- 哲学家经常思考人生的意义。Zhéxuéjiā jīngcháng sīkǎo rénshēng de yìyì.Các nhà triết học thường xuyên suy ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống.
- 这个问题涉及深刻的哲学思想。Zhège wèntí shèjí shēnkè de zhéxué sīxiǎng.Câu hỏi này liên quan đến những suy nghĩ triết học sâu sắc.
- 东方哲学和西方哲学有很大区别。Dōngfāng zhéxué hé xīfāng zhéxué yǒu hěn dà qūbié.Triết học phương Đông và triết học phương Tây có sự khác biệt rất lớn.
- 我们应该用理性的态度来讨论哲学。Wǒmen yīnggāi yòng lǐxìng de tàidù lái tǎolùn zhéxué.Chúng ta nên thảo luận về triết học với một thái độ hợp lý.
- 古代的哲学思想对现代社会仍有影响。Gǔdài de zhéxué sīxiǎng duì xiàndài shèhuì réng yǒu yǐngxiǎng.Các tư tưởng triết học cổ đại vẫn còn ảnh hưởng đến xã hội hiện đại.