TRIẾT HỌC & TƯ TƯỞNG · 22 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 哲学家经常思考人生的意义。
    Zhéxuéjiā jīngcháng sīkǎo rénshēng de yìyì.
    Các nhà triết học thường xuyên suy ngẫm về ý nghĩa của cuộc sống.
  • 这个问题涉及深刻的哲学思想。
    Zhège wèntí shèjí shēnkè de zhéxué sīxiǎng.
    Câu hỏi này liên quan đến những suy nghĩ triết học sâu sắc.
  • 东方哲学和西方哲学有很大区别。
    Dōngfāng zhéxué xīfāng zhéxué yǒu hěn qūbié.
    Triết học phương Đông và triết học phương Tây có sự khác biệt rất lớn.
  • 我们应该用理性的态度来讨论哲学。
    Wǒmen yīnggāi yòng lǐxìng de tàidù lái tǎolùn zhéxué.
    Chúng ta nên thảo luận về triết học với một thái độ hợp lý.
  • 古代的哲学思想对现代社会仍有影响。
    Gǔdài de zhéxué sīxiǎng duì xiàndài shèhuì réng yǒu yǐngxiǎng.
    Các tư tưởng triết học cổ đại vẫn còn ảnh hưởng đến xã hội hiện đại.