XÃ HỘI HỌC · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 社shèxã· (yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
- 群体(群體)qún tǐquần thể· quần lạc (sinh thái); quần xã (sinh vật)
- 群众(群眾)qún zhòngquần chúng· quần chúng; nhân dân; đại chúng
- 众多(眾多)zhòng duōchúng đa· đông đảo; nhiều; đông đúc
- 分离(分離)fēn líphân ly· tách rời; lệch lạc; sai biệt
- 社区(社區)shè qūxã khu· cộng đồng; tập thể chung
- 混乱(混亂)hùn luànhỗn loạn· hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn
Câu ví dụ · 5
- 社会学研究人们的行为。Shèhuìxué yánjiū rénmen de xíngwéi.Xã hội học nghiên cứu hành vi của mọi người.
- 这个社会问题很复杂。Zhège shèhuì wèntí hěn fùzá.Vấn đề xã hội này rất phức tạp.
- 我们需要了解不同的文化。Wǒmen xūyào liǎojiě búdòng de wénhuà.Chúng ta cần hiểu những nền văn hóa khác nhau.
- 社会变化影响了人们的生活。Shèhuì biànhuà yǐngxiǎngle rénmen de shēnghuó.Sự thay đổi xã hội đã ảnh hưởng đến cuộc sống của mọi người.
- 城市和农村的差别很大。Chéngshì hé nóngcūn de chābié hěn dà.Sự khác biệt giữa thành phố và nông thôn rất lớn.