XÃ HỘI HỌC · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 社会学研究人们的行为。
    Shèhuìxué yánjiū rénmen de xíngwéi.
    Xã hội học nghiên cứu hành vi của mọi người.
  • 这个社会问题很复杂。
    Zhège shèhuì wèntí hěn fùzá.
    Vấn đề xã hội này rất phức tạp.
  • 我们需要了解不同的文化。
    Wǒmen xūyào liǎojiě búdòng de wénhuà.
    Chúng ta cần hiểu những nền văn hóa khác nhau.
  • 社会变化影响了人们的生活。
    Shèhuì biànhuà yǐngxiǎngle rénmen de shēnghuó.
    Sự thay đổi xã hội đã ảnh hưởng đến cuộc sống của mọi người.
  • 城市和农村的差别很大。
    Chéngshì nóngcūn de chābié hěn dà.
    Sự khác biệt giữa thành phố và nông thôn rất lớn.