CÔNG NGHỆ THÔNG TIN · 50 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 没有密码就不能上网。
    Méiyǒu mìmǎ jiù néng shàng wǎng。
    Không có mật khẩu thì không thể kết nối internet.
  • 元宇宙是一个超越现实的虚拟空间。
    Yuán yǔzhòu shì chāoyuè xiànshí de xūnǐ kōngjiān.
    Metaverse là một không gian ảo vượt ra ngoài thực tại.
  • 我在学习信息技术和编程。
    zài xuéxí xìnxī jìshù biānchéng.
    Tôi đang học công nghệ thông tin và lập trình.
  • 这个公司专门从事软件开发工作。
    Zhège gōngsī zhuānmén cóngshì ruǎnjiàn kāifā gōngzuò.
    Công ty này chuyên thực hiện công việc phát triển phần mềm.
  • 互联网技术改变了我们的生活方式。
    Hùliánwǎng jìshù gǎibiànle wǒmen de shēnghuó fāngshì.
    Công nghệ Internet đã thay đổi cách sống của chúng tôi.