LÃNH ĐẠO & QUYẾT ĐỊNH · 55 TỪ

Sắp xếp theo tần suất. Trang 1 / 2.

Câu ví dụ · 5

  • 领导决定明天开会讨论这个问题。
    Lǐngdǎo juédìng míngtiān kāihuì tǎolùn zhège wèntí.
    Nhà lãnh đạo quyết định ngày mai họp để thảo luận vấn đề này.
  • 我们的经理是一个很好的领导。
    Wǒmen de jīnglǐ shì yīgè hěn hǎo de lǐngdǎo.
    Người quản lý của chúng tôi là một nhà lãnh đạo rất tốt.
  • 领导要求我们提高工作效率。
    Lǐngdǎo yāoqiú wǒmen tígāo gōngzuò xiàolǜ.
    Nhà lãnh đạo yêu cầu chúng tôi nâng cao hiệu suất công việc.
  • 这个决定很重要,需要仔细考虑。
    Zhège juédìng hěn zhòngyào, xūyào zǐxì kǎolǜ.
    Quyết định này rất quan trọng, cần phải xem xét cẩn thận.
  • 领导听了我的建议就同意了。
    Lǐngdǎo tīngle de jiànyì jiù tóngyì le.
    Nhà lãnh đạo nghe lời đề nghị của tôi rồi đồng ý.