KHỞI NGHIỆP · 7 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 固体(固體)gù tǐcố thể· dày dặn; chắc chắn; (bóng) dày dặn kinh nghiệm
- 创办(創辦)chuàng bànsáng biện· thành lập; sáng lập
- 创立(創立)chuàng lìsáng lập· thành lập; sáng lập; tạo dựng
- 振动(振動)zhèn dòngchấn động· rung; rung động; run rẩy
- 深度shēn dùthâm độ· độ sâu; chiều sâu
- 电池(電池)diàn chíđiện trì· pin; tế bào điện
- 太空tài kōngthái không· không gian bên ngoài; vũ trụ bên ngoài
Câu ví dụ · 5
- 他决定辞职去创业。Tā juédìng cízhí qù chuàngyè.Anh ấy quyết định từ bỏ công việc để khởi nghiệp.
- 创业需要很多资金和勇气。Chuàngyè xūyào hěnduō zījīn hé yǒngqì.Khởi nghiệp cần rất nhiều vốn và can đảm.
- 她的创业梦想终于实现了。Tā de chuàngyè mèngxiǎng zhōngyú shíxiàn le.Giấc mơ khởi nghiệp của cô ấy cuối cùng cũng thành hiện thực.
- 年轻人喜欢创业开公司。Niánqīng rén xǐhuān chuàngyè kāi gōngsī.Những người trẻ thích khởi nghiệp và mở công ty.
- 创业成功需要坚持和努力。Chuàngyè chénggōng xūyào jiānchí hé nǔlì.Thành công trong khởi nghiệp cần sự kiên trì và nỗ lực.