KHỞI NGHIỆP · 7 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他决定辞职去创业。
    juédìng cízhí chuàngyè.
    Anh ấy quyết định từ bỏ công việc để khởi nghiệp.
  • 创业需要很多资金和勇气。
    Chuàngyè xūyào hěnduō zījīn yǒngqì.
    Khởi nghiệp cần rất nhiều vốn và can đảm.
  • 她的创业梦想终于实现了。
    de chuàngyè mèngxiǎng zhōngyú shíxiàn le.
    Giấc mơ khởi nghiệp của cô ấy cuối cùng cũng thành hiện thực.
  • 年轻人喜欢创业开公司。
    Niánqīng rén xǐhuān chuàngyè kāi gōngsī.
    Những người trẻ thích khởi nghiệp và mở công ty.
  • 创业成功需要坚持和努力。
    Chuàngyè chénggōng xūyào jiānchí nǔlì.
    Thành công trong khởi nghiệp cần sự kiên trì và nỗ lực.