SÁNG TẠO & ĐỔI MỚI · 32 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 我们公司重视创新和发展。
    Wǒmen gōngsī zhòngshì chuàngxīn fāzhǎn.
    Công ty chúng tôi coi trọng sáng tạo và phát triển.
  • 年轻人应该敢于尝试新的想法。
    Niánqīng rén yīnggāi gǎnyú chángshì xīn de xiǎngfǎ.
    Những người trẻ nên dám thử các ý tưởng mới.
  • 这个产品的设计很有创意。
    Zhège chǎnpǐn de shèjì hěn yǒu chuàngyì.
    Thiết kế của sản phẩm này rất có sáng tạo.
  • 改革需要打破传统的思维方式。
    Gǎigé xūyào dǎpò chuántǒng de sīwéi fāngshì.
    Cải cách cần phá vỡ cách tư duy truyền thống.
  • 互联网的出现改变了我们的生活。
    Hùliánwǎng de chūxiàn gǎibiànle wǒmen de shēnghuó.
    Sự xuất hiện của internet đã thay đổi cuộc sống của chúng ta.