QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP · 42 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 经理每天要检查员工的工作。
    jīnglǐ měitiān yào jiǎnchá yuángōng de gōngzuò.
    Người quản lý phải kiểm tra công việc của nhân viên mỗi ngày.
  • 公司的目标是提高生产效率。
    gōngsī de mùbiāo shì tígāo shēngchǎn xiàolǜ.
    Mục tiêu của công ty là nâng cao hiệu suất sản xuất.
  • 财务部负责管理公司的钱。
    cáiwù fùzé guǎnlǐ gōngsī de qián.
    Bộ phận Tài chính chịu trách nhiệm quản lý tiền của công ty.
  • 董事长做出了重要的决定。
    dǒngshìzhǎng zuòchūle zhòngyào de juédìng.
    Chủ tịch hội đồng đã đưa ra một quyết định quan trọng.
  • 我们需要制定更好的管理制度。
    wǒmen xūyào zhìdìng gèng hǎo de guǎnlǐ zhìdù.
    Chúng ta cần xây dựng một quy chế quản lý tốt hơn.