PHẦN MỀM & ỨNG DỤNG · 11 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 盗版(盜版)dào bǎnđạo bản· lậu; bản sao lậu; (chỉ sản phẩm) vi phạm bản quyền
- 说明书(說明書)shuō míng shūthuyết minh thư· sách hướng dẫn sử dụng; tờ hướng dẫn; bản thuyết minh
- 游戏机(遊戲機)yóu xì jīdu hí cơ· máy chơi game; máy trò chơi điện tử
- 录音机(錄音機)lù yīn jīlục âm cơ· máy ghi âm
- 软件(軟件)ruǎn jiànnhuyễn kiện· phần mềm (máy tính)
- 版bǎnbản· bản đăng ký; bản in; tấm ván in
- 编辑(編輯)biān jíbiên tập· sửa đổi; cắt xén; biên tập
- 版本bǎn běnbản bản· kiểu; dạng; hình thức
- 录像(錄像)lù xiànglục tượng· băng hình; video; quay video
- 多媒体(多媒體)duō méi tǐđa môi thể· đa phương tiện; multimedia
- 音像yīn xiàngâm tượng· âm thanh và hình ảnh; băng đĩa (âm thanh và video)
Câu ví dụ · 5
- 你试过这款新软件吗?Nǐ shì guò zhè kuǎn xīn ruǎnjiàn ma?Bạn đã dùng thử phần mềm mới này chưa?
- 这个软件很好用。zhège ruǎnjiàn hěn hǎoyòng.Phần mềm này rất dễ sử dụng.
- 我每天都用这个应用。wǒ měitiān dōu yòng zhège yìngyòng.Tôi sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.
- 你需要下载新的软件吗?nǐ xūyào xiàzài xīn de ruǎnjiàn ma?Bạn có cần tải xuống phần mềm mới không?
- 这个应用可以帮助我工作。zhège yìngyòng kěyǐ bāngzhù wǒ gōngzuò.Ứng dụng này có thể giúp tôi làm việc.