PHẦN MỀM & ỨNG DỤNG · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 你试过这款新软件吗?
    shì guò zhè kuǎn xīn ruǎnjiàn ma?
    Bạn đã dùng thử phần mềm mới này chưa?
  • 这个软件很好用。
    zhège ruǎnjiàn hěn hǎoyòng.
    Phần mềm này rất dễ sử dụng.
  • 我每天都用这个应用。
    měitiān dōu yòng zhège yìngyòng.
    Tôi sử dụng ứng dụng này mỗi ngày.
  • 你需要下载新的软件吗?
    xūyào xiàzài xīn de ruǎnjiàn ma?
    Bạn có cần tải xuống phần mềm mới không?
  • 这个应用可以帮助我工作。
    zhège yìngyòng kěyǐ bāngzhù gōngzuò.
    Ứng dụng này có thể giúp tôi làm việc.