DI CƯ & NHẬP CƯ · 4 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 国籍(國籍)guó jíquốc tịch· quốc tịch
- 外来(外來)wài láingoại lai· ngoài ra; bên ngoài; ngoài (phạm vi đó)
- 迁徙(遷徙)qiān xǐthiên tỷ· di chuyển; phiêu bạt; lưu lạc
- 民工mín gōngdân công· lao động nhập cư; dân công (người từ nông thôn lên thành phố làm việc)
Câu ví dụ · 5
- 很多人移民到澳大利亚工作。Hěnduō rén yímín dào Àodàlìyà gōngzuò.Nhiều người di cư đến Úc để làm việc.
- 他的家人申请移民签证。Tā de jiārén shēnqǐng yímín qiānzhèng.Gia đình anh ấy đăng ký xin thị thực di cư.
- 移民政策每年都在改变。Yímín zhèngcè měi nián dōu zài gǎibiàn.Chính sách nhập cư thay đổi mỗi năm.
- 她因为学习而移民到加拿大。Tā yīnwèi xuéxí ér yímín dào Jiānádà.Cô ấy di cư đến Canada vì lý do học tập.
- 移民需要准备很多文件。Yímín xūyào zhǔnbèi hěnduō wénjiàn.Nhập cư cần chuẩn bị rất nhiều tài liệu.