DI SẢN THẾ GIỚI · 4 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 远方(遠方)yuǎn fāngviễn phương· nơi xa; phương xa
- 壮观(壯觀)zhuàng guāntráng quan· hùng tráng; tráng lệ; ngoạn mục
- 珍贵(珍貴)zhēn guìtrân quý· quý hiếm; đắt giá
- 名胜(名勝)míng shèngdanh thắng· danh thắng; thắng cảnh nổi tiếng
Câu ví dụ · 5
- 长城是中国最著名的世界遗产。Chángchéng shì Zhōngguó zuì zhùmíng de shìjiè yíchǎn.Vạn Lý Trường Thành là di sản thế giới nổi tiếng nhất của Trung Quốc.
- 这个古老的寺庙被列为世界遗产。Zhège gǔlǎo de sìmiào bèi liè wéi shìjiè yíchǎn.Ngôi đền cổ này được công nhận là di sản thế giới.
- 我们应该保护世界遗产。Wǒmen yīnggāi bǎohù shìjiè yíchǎn.Chúng ta nên bảo vệ di sản thế giới.
- 许多游客来参观这个世界遗产。Xǔduō yóukè lái cānguān zhège shìjiè yíchǎn.Nhiều du khách đến tham quan di sản thế giới này.
- 吴哥窟是柬埔寨的世界遗产。Wú gē kū shì Jiǎn pǔ zhài de shì jiè yí chǎn 。Angkor Wat là di sản thế giới của Campuchia.