HÔN NHÂN & GIA ĐÌNH · 20 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 他们去年结婚了。
    Tāmen qùnián jiéhūn le.
    Họ đã kết hôn năm ngoái.
  • 我的家人都很支持我。
    de jiārén dōu hěn zhīchí wǒ.
    Gia đình tôi rất ủng hộ tôi.
  • 夫妻应该互相理解。
    Fūqī yīnggāi hùxiāng lǐjiě.
    Vợ chồng nên hiểu thương lẫn nhau.
  • 我有两个孩子和丈夫。
    yǒu liǎng ge háizi zhàngfu.
    Tôi có hai con và một người chồng.
  • 他们的婚姻生活很幸福。
    Tāmen de hūnyīn shēnghuó hěn xìngfú.
    Cuộc sống hôn nhân của họ rất hạnh phúc.