HÔN NHÂN & GIA ĐÌNH · 20 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 辈(輩)bèibối· đời; thế hệ; bậc (người cùng vai vế)
- 父女fù nǚphụ nữ· cha và con gái; quan hệ cha con gái
- 母女mǔ nǚmẫu nữ· mẹ và con gái
- 关爱(關愛)guān àiquan ái· quan tâm yêu thương; chăm sóc ân cần
- 恩人ēn rénân nhân· ân nhân; người ơn
- 儿女(兒女)ér nǚnhi nữ· con cái; con trai và con gái
- 亲属(親屬)qīn shǔthân thuộc· họ hàng ruột thịt; huyết tộc
- 父子fù zǐphụ tử· cha và con trai; cha con
- 同胞tóng bāođồng bào· đồng bào; anh em ruột thịt
- 姑姑gū gucô cô· cô (em gái của cha); cô ruột
- 终身(終身)zhōng shēnchung thân· cả đời; suốt đời; một đời
- 家园(家園)jiā yuángia viên· nhà; gia đình
- 宴会(宴會)yàn huìyến hội· tiệc; yến tiệc; bữa tiệc lớn
- 祖父zǔ fùtổ phụ· ông nội (cha của cha)
- 祖母zǔ mǔtổ mẫu· bà nội (mẹ của cha)
- 友谊(友誼)yǒu yìhữu nghị· tình hữu nghị; tình bạn
- 恋爱(戀愛)liàn àiluyến ái· tình yêu; yêu đương; (đang) hẹn hò
- 公婆gōng pócông bà· cha mẹ chồng; bố mẹ chồng
- 天伦之乐(天倫之樂)tiān lún zhī lèthiên luân chi lạc· niềm vui sum vầy gia đình; hạnh phúc thiên luân [thành ngữ]
- 贤惠(賢惠)xián huìhiền huệ· hiền lành và đảm đang; nết na
Câu ví dụ · 5
- 他们去年结婚了。Tāmen qùnián jiéhūn le.Họ đã kết hôn năm ngoái.
- 我的家人都很支持我。Wǒ de jiārén dōu hěn zhīchí wǒ.Gia đình tôi rất ủng hộ tôi.
- 夫妻应该互相理解。Fūqī yīnggāi hùxiāng lǐjiě.Vợ chồng nên hiểu thương lẫn nhau.
- 我有两个孩子和丈夫。Wǒ yǒu liǎng ge háizi hé zhàngfu.Tôi có hai con và một người chồng.
- 他们的婚姻生活很幸福。Tāmen de hūnyīn shēnghuó hěn xìngfú.Cuộc sống hôn nhân của họ rất hạnh phúc.