KỸ THUẬT CƠ KHÍ · 6 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 杠杆(槓桿)gàng gǎncống can· đòn bẩy; tay đòn; cần (máy)
- 制成(製成)zhì chéngchế thành· chế tạo; sản xuất; quy chế
- 钢铁(鋼鐵)gāng tiěcương thiết· thép; sắt thép
- 钻(鑚)zuànkhoan· mũi khoan; cái khoan
- 机械(機械)jī xiècơ giới· máy; máy móc
- 故障gù zhàngcố chướng· sự cố kỹ thuật; trục trặc kỹ thuật
Câu ví dụ · 5
- 发动机在低温下依然能正常工作。Fādòngjī zài dīwēn xià yīrán néng zhèngcháng gōngzuò。Động cơ vẫn hoạt động bình thường trong điều kiện nhiệt độ thấp.
- 这个机械零件需要精密加工。Zhège jīxiè língjiàn xūyào jīngmì jiāgōng.Bộ phận máy móc này cần được gia công chính xác.
- 工程师检查了机器的运转情况。Gōngchéngshī jiǎnchále jīqì de yùnzhuǎn qíngkuàng.Kỹ sư kiểm tra tình trạng hoạt động của máy.
- 这台设备的性能很稳定。Zhè tái shèbèi de xìngnéng hěn wěndìng.Thiết bị này có hiệu suất rất ổn định.
- 我们需要改进生产流程。Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn liúchéng.Chúng ta cần cải thiện quy trình sản xuất.