KỸ THUẬT CƠ KHÍ · 6 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 发动机在低温下依然能正常工作。
    Fādòngjī zài dīwēn xià yīrán néng zhèngcháng gōngzuò。
    Động cơ vẫn hoạt động bình thường trong điều kiện nhiệt độ thấp.
  • 这个机械零件需要精密加工。
    Zhège jīxiè língjiàn xūyào jīngmì jiāgōng.
    Bộ phận máy móc này cần được gia công chính xác.
  • 工程师检查了机器的运转情况。
    Gōngchéngshī jiǎnchále jīqì de yùnzhuǎn qíngkuàng.
    Kỹ sư kiểm tra tình trạng hoạt động của máy.
  • 这台设备的性能很稳定。
    Zhè tái shèbèi de xìngnéng hěn wěndìng.
    Thiết bị này có hiệu suất rất ổn định.
  • 我们需要改进生产流程。
    Wǒmen xūyào gǎijìn shēngchǎn liúchéng.
    Chúng ta cần cải thiện quy trình sản xuất.