NGOẠI GIAO & HỘI NGHỊ · 11 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 两国领导人进行了友好会谈。
    liǎng guó lǐngdǎo rén jìnxíng le yǒuhǎo huìtán.
    Hai nhà lãnh đạo quốc gia đã có cuộc đàm phán thân thiện.
  • 外交部长代表国家出席会议。
    wàijiāo zhǎng dàibiǎo guójiā chūxí huìyì.
    Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đại diện cho quốc gia tham dự hội nghị.
  • 他们讨论了贸易和合作问题。
    tāmen tǎolùn le màoyì hézuò wèntí.
    Họ thảo luận về các vấn đề thương mại và hợp tác.
  • 这次国际会议很重要。
    zhè guójì huìyì hěn zhòngyào.
    Hội nghị quốc tế lần này rất quan trọng.
  • 双方签署了新的协议。
    shuāngfāng qiānshǔ le xīn de xiéyì.
    Cả hai bên đã ký kết một hiệp định mới.