NGOẠI GIAO & HỘI NGHỊ · 11 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 慰问(慰問)wèi wènuỷ vấn· thăm hỏi; ủy lạo; hỏi thăm (để an ủi)
- 峰会(峰會)fēng huìphong hội· hội nghị thượng đỉnh
- 发言人(發言人)fā yán rénphát ngôn nhân· người phát ngôn; đại diện phát ngôn
- 面对面(面對面)miàn duì miàndiện đối diện· gặp mặt trực tiếp; đối mặt
- 干涉gān shècan thiệp· can thiệp; gây nhiễu; làm phiền
- 大使dà shǐđại sử· đại sứ
- 首相shǒu xiàngthủ tướng· Thủ tướng (Nhật Bản, Anh, v.v.)
- 回应(回應)huí yìnghồi ứng· hồi đáp; phản hồi; đáp lại
- 会见(會見)huì jiànhội kiến· gặp gỡ; hội kiến (tiếp đón ai đến thăm)
- 会长(會長)huì zhǎnghội trưởng· hội trưởng; chủ tịch hội
- 出访(出訪)chū fǎngxuất phỏng· đi thăm chính thức; công du
Câu ví dụ · 5
- 两国领导人进行了友好会谈。liǎng guó lǐngdǎo rén jìnxíng le yǒuhǎo huìtán.Hai nhà lãnh đạo quốc gia đã có cuộc đàm phán thân thiện.
- 外交部长代表国家出席会议。wàijiāo bù zhǎng dàibiǎo guójiā chūxí huìyì.Bộ trưởng Bộ Ngoại giao đại diện cho quốc gia tham dự hội nghị.
- 他们讨论了贸易和合作问题。tāmen tǎolùn le màoyì hé hézuò wèntí.Họ thảo luận về các vấn đề thương mại và hợp tác.
- 这次国际会议很重要。zhè cì guójì huìyì hěn zhòngyào.Hội nghị quốc tế lần này rất quan trọng.
- 双方签署了新的协议。shuāngfāng qiānshǔ le xīn de xiéyì.Cả hai bên đã ký kết một hiệp định mới.