NHÂN QUYỀN · 10 TỪ
Sắp xếp theo tần suất.
- 污蔑wū mièô miệt· bôi nhọ; vu khống; phỉ báng
- 抹杀(抹殺)mǒ shāmạt sát· bôi; phết; xoa; tẩy xóa
- 人权(人權)rén quánnhân quyền· nhân quyền; quyền con người
- 压迫(壓迫)yā pòáp bách· áp bức; đàn áp
- 镇压(鎮壓)zhèn yātrấn áp· trấn áp; đàn áp
- 隐私(隱私)yǐn sīẩn tư· bí mật riêng tư; quyền riêng tư
- 侵犯qīn fànxâm phạm· xâm hại; xâm phạm
- 暴力bào lìbạo lực· bạo lực; bạo hành
- 道歉dào qiànđạo khiểm· xin lỗi; nhận lỗi
- 原谅(原諒)yuán liàngnguyên lượng· tha thứ; tha lỗi; thông cảm
Câu ví dụ · 5
- 每个人都有基本的人权。Měi ge rén dōu yǒu jīběn de rénquán.Mỗi người đều có những quyền con người cơ bản.
- 保护人权是政府的责任。Bǎohù rénquán shì zhèngfǔ de zérèn.Bảo vệ nhân quyền là trách nhiệm của chính phủ.
- 言论自由是重要的人权。Yánlùn zìyóu shì zhòngyào de rénquán.Tự do ngôn luận là một nhân quyền quan trọng.
- 我们应该尊重他人的人权。Wǒmen yīnggāi zūnzhòng tārén de rénquán.Chúng ta nên tôn trọng nhân quyền của người khác.
- 人权不能被任意侵犯。Rénquán búnéng bèi rènyì qīnfàn.Nhân quyền không thể bị xâm phạm một cách tùy tiện.