NHÂN QUYỀN · 10 TỪ

Sắp xếp theo tần suất.

Câu ví dụ · 5

  • 每个人都有基本的人权。
    Měi ge rén dōu yǒu jīběn de rénquán.
    Mỗi người đều có những quyền con người cơ bản.
  • 保护人权是政府的责任。
    Bǎohù rénquán shì zhèngfǔ de zérèn.
    Bảo vệ nhân quyền là trách nhiệm của chính phủ.
  • 言论自由是重要的人权。
    Yánlùn zìyóu shì zhòngyào de rénquán.
    Tự do ngôn luận là một nhân quyền quan trọng.
  • 我们应该尊重他人的人权。
    Wǒmen yīnggāi zūnzhòng tārén de rénquán.
    Chúng ta nên tôn trọng nhân quyền của người khác.
  • 人权不能被任意侵犯。
    Rénquán búnéng bèi rènyì qīnfàn.
    Nhân quyền không thể bị xâm phạm một cách tùy tiện.